Logo
Thư Viện
/uploaded/khoa%20hoc/%E1%BA%A2nh%20Th%C6%B0%20vi%E1%BB%87n%20-%20xem%20th%C3%AAm.jpg
Tài liệu miễn phí
Tài liệu miễn phí
Xem thêm
Luyện nghe tiếng Anh
Luyện nghe tiếng Anh
Xem thêm
Góc đồng hành cùng cha mẹ
Góc đồng hành cùng cha mẹ
Xem thêm

50 THÀNH NGỮ CỰC

Ngày đăng: 16:28 26-03-2020


Một trong những tuyệt chiêu nâng điểm Speaking chính là việc lồng ghép thành ngữ một cách khéo léo, linh hoạt, tạo cảm giác như đang nói chuyện với người bản xứ. 
 


Thành ngữ trong tiếng Anh (Idiom) là những cụm từ cố định, có nghĩa khác với nghĩa đen của cụm từ. Mỗi thành ngữ đều có ý nghĩa riêng biệt, ứng với văn cảnh khác nhau. Người bản xứ sử dụng idiom rất nhiều trong văn nói và văn viết. Chính vì vậy, đan xen idiom khi nói sẽ giúp con nâng điểm phần thi Speaking.

Cùng Amslink ôn tập 50 thành ngữ người bản xứ sử dụng nhiều nhất ở bài viết dưới đây nhé!
 
RAINING CATS AND DOGS: Mưa nặng hạt
Example: It’s raining cats and dogs 

A HOT POTATO: vấn đề nan giải 
Example: Virus Corona is a hot potato in not only China but also other countries 

HIGH AND LOW = HERE AND THERE: mọi nơi
Example: I have been searching high and low for the book I bought for my best friend.

BUMP INTO: tình cờ gặp ai đó
Example: I bumped into my Amslink’s teacher while going shopping. 

BEAT ABOUT THE BUSH: nói vòng vo, lạc đề
Example: Stop beating about the bush and answer my question.

TAKE SOMETHING INTO ACCOUNT/ CONSIDERATION: xem xét việc gì
Example: Amslink will take student’s level and school schedule into account when arranging class. 

CAUGHT BETWEEN TWO STOOLS: tiến thoái lưỡng nan
Example: It is difficult to organize an event that appeals to both young and old; you could end up being caught between two stools.

BREAK A LEG: chúc may mắn
Example: I have heard that you’re gonna take Amslink’s Cambridge Exam Challenge tomorrow, break a leg!

HIT THE BOOKS: học
Example: I will sit the Amslink’s Cambridge Exam Challenge next week. That’s why I have been hitting the books all day long. 

HIT THE ROOF = GO THROUGH THE ROOF = HIT THE CEILING: đột nhiên tức giận
Example: I”m afraid he will hit the roof when he finds out our vacation is canceled

PULL SOMEONE’S LEG: chọc ai
Example: You don’t mean that. You’re just pulling my leg.

THE MORE, THE MERRIER: càng đông càng vui
Example: Can I bring some friends with me?Yeah sure, the more, the merrier.

SELL/GO LIKE HOT CAKES: bán đắt như tôm tươi
Example: The book has only just been published and copies are already selling like hot cakes in both Hanoi and Ho Chi Minh city. 

OFF AND ON/ ON AND OFF: không đều đặn, thỉnh thoảng
Example: We don’t often go there- just off and on.

KEEP AN EYE ON: coi chừng, ngó chừng
Example: Please keep an eye on my baby while I’m out for a while.

MAKE ENDS MEET: xoay sở để kiếm sống
Example: I have to work at two jobs to make ends meet.

LET THE CAT OUT OF THE BAG: để lộ bí mật
Example: It’s a secret. Try not to let the cat out of the bag!

BE OUT OF THE QUESTION: không thể được
Example: You cannot get married until you are 18, it’s out of the question.

LEAD SOMEBODY BY THE NOSE: dắt mũi ai
Example: They simply didn’t know what they were doing and they were led by the nose by a manipulative government

BLOW ONE’S TRUMPET: bốc phét, khoác lác
Example: Anyone will tell you she’s one of the best journalist we’ve got, although she’d never blow her trumpet.

GET A KICK OUT OF SOMETHING: tìm thấy sự thú vị ở cái gì đó
Example: I really get a kick out of Amslink’s courses since they help me improve English fluency and accuracy

A PIECE OF CAKE: dễ ợt
Example: Getting a band 6 in the speaking test will be a piece of cake. 

ON THE GO: bận rộn
Example:  I feel as though we always need to be on the go because life’s too short to be idle! 

UNDER THE WEATHER: ốm, không khỏe
Example: I noticed that the dog was looking a little under the weather. 

AT THE DROP OF A HAT: Ngay lập tức
Example: If you need me, just call me. I can come at the drop of a hat.

SPLITTING HEADACHE: đau đầu như búa bổ
Example: I’ve got a splitting headache. I’m going upstairs for a nap.

ON THE HOUSE: không phải trả tiền
Example: I went to a restaurant last night. I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the house.

EVERY NOW AND THEN: sometimes
Example: Every now and then, I want to be alone.

ON THE VERGE OF = ON THE BRINK OF = IN THE EDGE OF: trên bờ vực 
Example: Unless we take measures to protect tigers, they will be on the verge of extinction. 

SLEEP ON IT: suy nghĩ thêm về điều gì đó.
Example: You don’t have to give me your decision now. Sleep on it, and let me know tomorrow.

SMELL A RAT: hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
Example: The minute I came in, I smelled a rat.

CHANGE ONE’S MIND: đổi ý
Example: I was planning to work late tonight, but I changed my mind. I’ll do extra work on the weekend instead.

BEHIND THE TIMES: lỗi thời, hết thời
Example: My friend never likes using smart phones. She’s so BEHIND THE TIMES.

IN THE RED: mất tiền, lỗ
Example: Business is really going poorly these days. We’ve been in the red for the past three months.

KEEP ONE’S CHIN UP: dũng cảm và tiếp tục
Example: I know things have been difficult for you recently, but keep your chin up. It will get better soon.

ONCE IN A BLUE MOON: rất hiếm khi
Example: i used to see him all the time, but now he just visits me once in a blue moon “

DOWN IN THE DUMPS: buồn
Example: I was really down in the dumps after my dog died”

COST AN ARM AND A LEG: rất đắt tiền
Example: Those hats must have cost an arm and a leg

EARLY BIRD: người hay dậy sớm
Example:  I never miss sunrise. I’m an early bird. 

KEEP AN EYE ON: để mắt tới
Example: Keep an eye on the noodles, there almost done. 

AGAINST THE CLOCK: chạy đua với thời gian
Example: With her term paper due on Monday, she was racing against the clock to finish it. 

ON CLOUD NINE: cực kỳ sung sướng, hạnh phúc như ở trên mây) 
Example: She just bought her first new car and she’s on cloud nine. 

HIT THE HAY: đi ngủ
Example: It’s after 12 o’clock. I think it’s time to hit the hay. 

BE SICK TO DEATH OF SOMETHING/ DOING SOMETHING: chán đến chết
Example: I’m sick to death of doing nothing but work. Let’s go out tonight and have fun. 

IN THE NICK OF TIME: vừa đúng/kịp lúc
Example: I got to the drugstore just in the nick of time. It’s a good thing, because I really need this medicine! 

AT ALL COSTS: bằng mọi giá
Example: My dream is to become a successful businessman and I will work hard for it AT ALL COSTS 

DOWN TO EARTH: thực tế
Example: It’s time we were brought down to earth to figure out difficult situation, and offer a good solution. 

KILL TWO BIRDS WITH ONE STONE: một mũi tên trúng 2 đích
Example: I killed two birds with one stone and saw some old friends while I was in Leeds visiting my parents. 

SEE EYE TO EYE: nhất trí
Example: My father and I see eye to eye on most things. 

FIND MY FEET: dần quen với việc gì
Example: Moving to a new city was difficult as first, but I soon found my feet. 

Amslink xin chúc các bạn học sinh sẽ ôn tập thật tốt, sử dụng thành thạo thành ngữ để tự tin tỏa sáng ở phần thi Nói nhé!

Trong quá trình giúp con tự học Tiếng Anh ở nhà, nguồn tài liệu rất phong phú và đa dạng, bố mẹ nên chọn sách, trang web phù hợp với đồ tuổi, sở thích và trình độ hiện tại của con. 
Và để hành trình này trở nên dễ dàng theo lộ trình và định hướng phù hợp với từng độ tuổi và đối tượng học sinh, Bố mẹ nên chọn Amslink - Trung tâm tiếng Anh uy tín - gần 10 năm cống hiến vì sự tiến bộ Tiếng Anh từng ngày của trẻ được phụ huynh tin tưởng an, an tâm chọn lựa.

Phụ huynh vui lòng đăng ký tại http://bit.ly/Tuvan_ams hoặc gọi điện tới tổng đài 024 7305 0384 để nhận được tư vấn từ chuyên gia.

Trân trọng,
Amslink English Center

 

Bài viết liên quan


ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ1

x
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ
Tìm
khóa học
Lịch
Khai giảng
Đặt lich
Test ngay
Liên hệ tư vấn
Vài dòng mô tả form
X

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ