Logo
Thư Viện
/uploaded/khoa%20hoc/%E1%BA%A2nh%20Th%C6%B0%20vi%E1%BB%87n%20-%20xem%20th%C3%AAm.jpg
Tài liệu miễn phí
Tài liệu miễn phí
Xem thêm
Luyện nghe tiếng Anh
Luyện nghe tiếng Anh
Xem thêm
Góc đồng hành cùng cha mẹ
Góc đồng hành cùng cha mẹ
Xem thêm

KHÁM PHÁ KHO TỪ VỰNG KHỔNG LỒ - CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG

Ngày đăng: 23:37 04-08-2020

Cùng với quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa, ô nhiễm môi trường đã và đang trở thành những vấn nạn toàn cầu. Người ta nói về môi trường ở khắp mọi nơi, từ hàng ngàn hội nghị quốc tế đến các phương tiện thông tin đại chúng, trong lớp học, hay ngay cả trên đường phố. Vậy những nhà tiên phong thế hệ Z - các con còn chần chừ gì nữa, hãy cùng Amslink “update” thêm kho từ vựng khổng lồ chủ đề môi trường nhé!

 

Môi trường là tất cả các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo. 2 yếu tố này có quan hệ mật thiết với nhau và bao quanh con người. Chúng có ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người cũng như thiên nhiên.

Ô nhiễm môi trường để lại nhiều hậu quả nặng nề ảnh hưởng đến sức khỏe con người, gây ra các bệnh hiểm nghèo, tăng gánh nặng về y tế, gia tăng thiên tai (bão, lũ lụt, hạn hán,...), ảnh hưởng đến đa dạng sinh học, sự cân bằng của hệ sinh thái, biến đổi khí hậu, suy giảm, cạn kiệt nguồn tài nguyên.... Nó còn gây thiệt hại cho nền kinh tế, mỹ quan đô thị bị giảm sút dẫn đến nền du lịch phát triển kém.

Vậy ô nhiễm môi trường là gì? Những cụm từ nào dùng để nói về môi trường. Con muốn tuyên truyền bảo vệ môi trường thì sẽ diễn đạt như thế nào? Hãy học thuộc lòng các cụm từ sau đây nhé. Amslink tin rằng, các con sẽ trở thành những nhà tiên phong nhí xuất sắc của thế hệ Z.

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

                                                              
STT  

Từ vựng

 

 Phiên âm

 

 Loại từ   

 Ý nghĩa 
 1 

 Environment

 /ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/

 (n)

 môi trường 
 2 

 environmental

 /ɪnvʌɪrənˈmɛnt(ə)l/

 (a)

 thuộc về môi trường 
 3 

 environmentalist

 /ɛnˌvʌɪrənˈmɛnt(ə)lɪst/

 (n)

 nhà môi trường học 
 4 

 water

 /ˈwɔːtə/

 (n)  nước 
 5   water environment

 /ˈwɔːtə ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/

 (n)

 môi trường nước 
 6 

 air environment

 / eə r ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/

 (n)

 môi trường không khí 
 7 

 soil

 /sɔɪl/  (n)   đất 
 8 

 soil environment

 /sɔɪl ɛnˈvʌɪrənm(ə)nt/

 (n)   môi trường đất 
 9 

 ecosystem

 /ˈiːkəʊsɪstəm/

 (n)   hệ sinh thái 
 10 

 fauna

 /ˈfɔːnə/

 (n)   hệ động vật 
 11   flora  /ˈflɔːrə/  (n)  hệ thực vật
 12   animal  / ˈæn.ɪ.məl /  (n)  động vật
 13   vegetation  / ˌvedʒ.ɪˈteɪ.ʃ ə n /  (n)  thực vật, cây cối
 14   wildlife  / ˈwaɪld.laɪf /  (n)  một số loài hoang dã
 15   instinct  / ˈɪn.stɪŋkt /  (n)  bản năng
 16   extinct  / ɪkˈstɪŋkt /  (n)  tuyệt chủng
 17   extinction  / ɪkˈstɪŋk.ʃ ə n /  (n)  sự tuyệt chủng
 18   climate  /ˈklʌɪmət/  (n)  khí hậu
 19   greenhouse effect  / ˈɡriːn.haʊs ɪˌfekt /  (n)  hiệu ứng nhà kính
 
FACT:

Greenhouse effect (n): hiệu ứng nhà kính – là hiệu ứng làm cho bề mặt Trái đất nóng lên. Sức nóng của Mặt trời xuyên qua tầng khí quyển của trái Đất, một phần dưới số chúng được hấp thụ xuống mặt đất tiếp đó bức xạ lại và được hấp thụ bởi một số khí nhà kính (green house gases).

Các khí nhà kính này bao gồm: hơi nước (water vapour), CO2 (carbon dioxide), CH4 (methane), N2O (nitrous oxide), O3 (ozone) và một vài một số chất hoá học nhân tạo khác như CFCs được sinh ra nhiều từ dòng tủ lạnh mà chúng ta hay sử dụng hằng ngày. Các khí nhà kính sẽ giữ lại lượng nhiệt này, không cho phản xạ đi và làm cho Trái Đất nóng lên.
 

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

 
STT Từ vựng Dịch nghĩa
1 Environmental pollution Ô nhiễm môi trường
2 Contamination Sự làm nhiễm độc
3 Protection/preservation/conservation Bảo vệ/bảo tồn
4 Air/soil/water pollution Ô nhiễm không khí/đất/nước
5 Greenhouse Hiệu ứng nhà kính
6 Government’s regulation Sự điều chỉnh/ luật pháp của chính phủ
7 Shortage/ the lack of Sự thiếu hụt
8 Wind/solar power/energy Năng lượng gió/mặt trời
9 Alternatives Giải pháp thay thế
10 Solar panel Tấm năng lượng mặt trời
11 Woodland/forest fire Cháy rừng
12 Deforestation Phá rừng
13 Gas exhaust/emission Khí thải
14 Carbon dioxin CO2
15  Culprit (of) Thủ phạm (của)
16 Ecosystem Hệ thống sinh thái
17 Soil erosion Xói mòn đất
18 Pollutant Chất gây ô nhiễm
19 Polluter Người/tác nhân gây ô nhiễm
20 Pollution Sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
21 Preserve biodiversity Bảo tồn sự đa dạng sinh học
22 Natural resources Tài nguyên thiên nhiên
23 Greenhouse gas emissions Khí thải nhà kính
24 A marine ecosystem Hệ sinh thái trong nước
25 The ozone layer Tầng ozon
26 Ground water Nguồn nước ngầm
27 The soil Đất
28 Crops Mùa màng
29 Absorption Sự hấp thụ
30 Acid deposition/ Acid rain Mưa axit
31 Activated carbon Than hoạt tính
32 Activated sludge Bùn hoạt tính
32  Aerobic attached-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
33 Aerobic suspended-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng


Từ vựng tiếng Anh – Tính từ về ô nhiễm môi trường

STT Từ vựng Dịch nghĩa
1 Toxic/poisonous Độc hại
2 Effective/efficient/efficacious Hiệu quả
3 Thorny/head-aching/head splitting Đau đầu
4 Serious/acute Nghiêm trọng
5  Excessive Quá mức
6 Fresh/pure Nguyên chất
7 Pollutive Ô nhiễm
 

FACT:
  • Acid rain: mưa axit là hiện tượng mưa có tính axit hay có nồng độ pH thấp gây hại tới môi trường, đặc biệt là tới môi trường rừng và môi trường nước.
  • Sewage: nước thải. Nước thải đang là vấn đề nhức nhối của nhiều đất nước dưới đó có Việt Nam. Các nhà máy thường đựng qua khâu xử lý nước thải (sewage treatment) và đổ thẳng chất thải ra ngoài môi trường nước khiến cho không gian sống xung quanh bị tác động nghiêm trọng.
  • Climate change: biến đổi khí hậu là sự biến đổi thời tiết (weather) tại một khu vực. Những biến đổi này có thể là lượng mưa trung bình mỗi năm hoặc nhiệt độ (temperature) dưới một tháng hoặc một mùa nhất định.
  • Global warming: hiện tượng nóng lên thế giới – là sự tăng lên dần dần về nhiệt độ của Trái đất do hiệu ứng nhà kính. Global warming dưới nhóm những từ vựng tiếng Anh về môi trường nói riêng và đối với một số người học tiếng Anh nhìn chung không còn là một thuật ngữ xa lạ bởi sự phố biến của nó.
  • Oil spill: tràn dầu – là khi dầu từ những thùng đựng dầu (oil tankers) hoặc từ những đường ống dầu (oil pipeline) rò rỉ ra trên bề mặt nước, gây hại lớn cho môi trường sinh vật biển (marine life).
Biến đổi khí hậu - Amslink
 

Từ vựng tiếng Anh – Động từ về ô nhiễm môi trường

 
STT Từ vựng Dịch nghĩa
1 Pollute Ô nhiễm
2 Dispose/release/get rid of Thải ra
3 Contaminate/pollute Làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
4 Catalyze (for) Xúc tác (cho)
5 Exploit Khai thác
6 Cut/reduce Giảm thiểu
7 Conserve Giữ gìn
8 Make use of/take advantage of Tận dụng/lợi dụng
9 Over-abuse Lạm dụng quá mức
10 Halt/discontinue/stop Dừng lại
11 Tackle/cope with/deal with/grapple Khắc phục
12 Damage/destroy Phá hủy
13 Limit/curb/control Hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
14 Cause/contribute to climate change/global warming Gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/
nóng lên thế giới
15  Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions Tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
16 Damage/destroy the environment/
a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs
Phá hủy môi trường/hệ sinh thái trong nước/
tầng ozon/rặng san hô
17 Degrade ecosystems/habitats/the environment Làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
18 Harm the environment/wildlife/marine life Gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/
đời sống trong nước
19 Threaten natural habitats/coastal ecosystems/
a species with extinction
Đe dọa không gian sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/
giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
20 Deplete natural resources/the ozone layer Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
21 Pollute rivers and lakes/waterways/the air/
the atmosphere/the environment/oceans
Làm ô nhiễm sông và hồ/luồng nước/không khí/
bầu khí quyển/môi trường/đại dương
22 Contaminate groundwater/the soil/food/crops Làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/
thực phẩm/mùa màng
23 Log forests/rainforests/trees Chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
24 Address/combat/tackle the threat/
effects/impact of climate change
Giải quyết/chống lại/ xử lý các đe dọa/
ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
25 Fight/take action on/reduce/stop global warming Đấu tranh/hành động/giảm/
ngăn chặn sự nóng lên thế giới
26  Limit/curb/control air/water/
atmospheric/environmental pollution
Hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí,
nước, bầu khí quyển, môi trường
27 Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions Giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
28 Offset carbon/CO2 emissions Làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
29  Reduce (the size of) your carbon footprint Làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn
30 Achieve/promote sustainable development Đạt được/thúc đẩy sự phát triển lâu dài
31 Preserve/conserve biodiversity/natural resources Bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/
tài nguyên thiên nhiên
32 Protect endangered species/a coastal ecosystem Kiểm soát an ninh chủng loài
có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
32 Prevent/stop soil erosion/overfishing/
massive deforestation/damage to ecosystems
 Ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/
sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
33  Raise awareness of environmental issues Nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường
34 Save the planet/the rainforests/
an endangered species
Cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/
loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
 

Từ vựng tiếng Anh – những giải pháp kiểm soát an ninh môi trường bị ô nhiễm

  • A bottle bank: một thùng lớn mà con người chứa những chai không và những vật thủy tinh khác vào để chất thủy tinh có thể được dùng lần nữa
Ex: We use the bottle ngân hàng in town to recycle our green, brown and clear bottles.

(Chúng ta dùng bank chai ở tâm điểm để tái dùng những chai màu xanh, nâu và trong.)
  • Recycle: thu nhặt và xử lý rác thải để sản xuất ra những vật liệu hữu ích mà có thể được dùng lại
Ex: It’s possible to recycle plastic drink cups to make pencils.
(Có khả năng tái dùng các loại ly bằng nhựa để làm bút chì.)
  • Organic: không dùng những chất hóa học nhân tạo dưới việc trồng trọt cây hoặc nuôi thú vật để lấy thịt và những sản phẩm khác
Ex: Even though organic food is a bit more expensive I think it tastes so much better because they don’t use any chemicals in making it.
(Mặc dù thực phẩm sạch cao tiền hơn nhưng tôi nghĩ nó ăn ngon hơn bởi vì họ không dùng bất kỳ chất hóa học nào để trồng nó.)
  • Conserve energy / electricity / power: giữ và kiểm soát an ninh cái gì đó không phí phạm
Ex: To conserve electricity, he turned his central heating down and wore more clothes instead.
(Để tiết kiệm điện, anh ta giảm máy sưởi tâm điểm và mặc thêm áo.)
  • Wind farm: những tuabin (các cấu trúc đắt với những quạt mà được quay bằng gió) được dùng để sản xuất ra điện từ năng lượng gió
Ex: Everyone says they think wind farms are a good idea but no-one actually wants them near their house because they make such a racket.

(Mọi người nói rằng họ cho rằng nông trại gió là một sáng kiến hay nhưng không người nào thật sự muốn chúng gần nhà của mình bởi vì chúng tạo ra sự ồn ào.)

Một số biện pháp khắc phục ô nhiễm không khí - Amslink
Bảo vệ môi trường - ngôi nhà chung của chúng ta


Như vậy, chúng ta đã cùng nhau đi qua trọn bộ từ vựng về chủ đề môi trường. Các nhà tiên phong thế hệ Z ơi, các con đã sẵn sàng tham gia cuộc thi “The Change Maker 2020” chưa nào? Nộp bài dự thi ngay tại đây để dành tấm vé vào sâu hơn nữa nhé.


CUỘC THI THE CHANGE MAKER 2020 - TÌM KIẾM NGƯỜI TIÊN PHONG THẾ HỆ Z
 

Không chỉ dừng lại ở đấu trường tri thức, cuộc thi "The Change Maker 2020 - Tìm kiếm người Tiên phong thế hệ Z" mang sứ mệnh tìm kiếm và đào tạo 1 thế hệ trẻ tài năng - bản lĩnh - tiên phong làm nên điều khác biệt để xây dựng một thế giới phát triển bền vững.

Thông tin chi tiết: https://bit.ly/Amslink-ChitietTheChangeMaker 

Gửi bài dự thi tại:  https://bit.ly/Amslink-TheChangeMaker

Phụ huynh quan tâm và muốn tư vấn về cuộc thi vui lòng đăng ký tại https://bit.ly/Amslink-TuvanTCM  hoặc gọi điện tới tổng đài 024 7305 0384 để được hỗ trợ.

Trân trọng,

Amslink English Center

Bài viết liên quan


ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ1

x
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ
Tìm
khóa học
Lịch
Khai giảng
Đặt lich
Test ngay
Liên hệ tư vấn
Vài dòng mô tả form
X

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ